Sàn gỗ bao nhiêu tiền 1 mét? Cập nhật giá theo m2 mới nhất
Các sản phẩm sàn gỗ đang bán trên thị trường hiện nay được chia làm các dòng chính đó là sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp. Vậy cụ thể sàn gỗ bao nhiêu tiền 1 mét? Giá sàn gỗ hiện nay dao động từ khoảng 200.000đ đến hơn 1.500.000đ/m² tùy loại vật liệu, độ dày, xuất xứ và chi phí thi công. Nếu tính hoàn thiện, tổng chi phí có thể chênh lệch hàng chục triệu đồng giữa các dòng sàn.
Giá sàn gỗ tự nhiên bao nhiêu tiền 1m2?
Hiện nay, tại thị trường Việt Nam, bạn có thể tìm thấy sàn gỗ tự nhiên được sản xuất từ nhiều loại gỗ tự nhiên như Giáng Hương, Sồi, Căm Xe, Chiu Liu, Lim, Óc Chó, Tre, Lim, Taek, Pơ Mu, Kèo Tràm, Cà Chít và nhiều loại khác với 3 dạng chính là sàn gỗ tự nhiên nguyên thanh solid, sàn gỗ tự nhiên ghép thanh, sàn gỗ tự nhiên dán mặt.
Giá sàn gỗ tự nhiên so với nhiều dòng vật liệu lát sàn hay chính với sàn gỗ công nghiệp thì cao hơn khá nhiều. Với loại sàn gỗ tự nhiên giá rẻ thì giá sẽ khoảng từ 595.000đ – 800.000đ/m2 còn đối với loại sàn gỗ tự nhiên tốt nhất thuộc nhóm gỗ quý loại I thì giá sẽ từ 900.000đ – 2.000.000đ/m2.
| Loại sàn gỗ | Giá tham khảo |
| Giáng Hương | 1.100.000đ – 2.950.000đ/m2 |
| Căm Xe | 660.000đ – 1.200.000đ/m2 |
| Gõ Đỏ | 900.000đ – 1.500.000đ/m2 |
| Chiu Liu | 595.000đ – 1.600.000đ/m2 |
| Sồi | 680.000đ – 800.000đ/m2 |
| Lim | 650.000đ – 1.110.000đ/m2 |
| Óc Chó | 900.000đ – 2.800.000đ/m2 |
| Teak | 780.000đ – 1.150.000đ/m2 |
| Pơ Mu | 750.000đ – 1.100.000đ/m2 |
| Kèo Tràm | 400.000đ – 500.000đ/m2 |
| Cà Chít | 1.00.000đ – 1.150.000đ/m2 |
| Tre | 475.000đ – 795.000đ/m2 |
Báo giá 1m2 sàn gỗ tự nhiên mới nhất năm 2026
Nếu mọi người muốn biết cụ thể hơn nữa về giá sàn gỗ tự nhiên bao nhiêu tiền 1m2 của từng loại gỗ với kích thước, cấu tạo, độ dày khác nhau thì tham khảo ngay tại:
Giá sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2?
Với các dòng sàn gỗ công nghiệp đang được bán trên thị trường gồm loại ván sàn dày 8mm và 12mm được sản xuất tại Việt Nam, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Châu Âu…
Các dòng sàn này sẽ có sự chênh lệch về giá bán. Đối với dòng sàn giá càng cao thì khả năng sàn bị phồng rộp, cong vênh, mối mọt, hở hèm, chạy hèm, phai màu bề mặt sẽ ít xảy ra hơn so với dòng giá rẻ từ đó giúp chủ đầu từ giảm thiểu tối đa chi phí sửa chữa khi sử dụng thời gian dài.
Theo đánh giá của khách hàng và các chuyên gia về lĩnh vực sàn gỗ thì xét trong cùng tầm giá độ bền, mẫu mã, khả năng chịu nước thì sàn gỗ Malaysia là sẽ được đánh giá tốt nhất, tiếp sau đó đến sàn gỗ Châu Âu, sàn gỗ Thái Lan, sàn gỗ Hàn Quốc, sàn gỗ Việt Nam.
| Sản phẩm | Dòng 8mm | Dòng 12mm |
| Sàn gỗ Malaysia | 235.000đ – 460.000đ/m2 | (355.000đ – 695.000đ/m2 |
| Sàn gỗ Thái Lan | 180.000đ – 275.000đ/m2 | 265.000đ – 455.000đ/m2 |
| Sàn gỗ Việt Nam | 170.000đ – 290.000đ/m2 | 210.000đ – 480.000đ/m2 |
| Sàn gỗ Hàn Quốc | 295.000đ – 350.000đ/m2 | 470.000đ – 575.000đ/m2 |
| Sàn gỗ Châu Âu | 320.000đ – 450.000đ/m2 | 395.000đ – 850.000đ/m2 |
Báo giá 1m2 sàn gỗ công nghiệp mới nhất năm 2026
Sàn gỗ One Black cốt đen WF 29-92
520.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen WF 18-81
520.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen WF 11-12
520.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen WF 01-10
520.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen WF 89-98
520.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen WF 28-82
520.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen W089
390.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen W082
390.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen W081
390.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen W029
390.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen W012
390.000/m2
No sale
Sàn gỗ One Black cốt đen W010
390.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Joka BT405
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Joka BT287
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Joka BT230
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Joka BT489
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Joka BT1531
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Joka BT8633
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Joka BT5947
495.000/m2
595.000/m2
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8821
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8820
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8819
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8818
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8817
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8816
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ cốt đen Charm Black D8810
430.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá cốt đen Charm Wood D3418
410.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá cốt đen Charm Wood D3415
410.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá cốt đen Charm Wood D3414
410.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá cốt đen Charm Wood D3413
410.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá cốt đen Charm Wood D3412
410.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá cốt đen Charm Wood D3411
410.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá Hobi Black HB68
350.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá Hobi Black HB66
350.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá Hobi Black HB63
350.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá Hobi Black HB62
350.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá Hobi Black HB61
350.000/m2
No sale
Sàn gỗ xương cá Hobi Black HB60
350.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB689
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB688
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB687
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB686
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB683
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB682
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB681
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black HB680
270.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 626
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H688
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H687
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H686
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H685
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H684
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H683
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H682
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Hobi Black H681
450.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 701
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 622
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 621
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 542
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 535
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 528
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 518
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 471
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Alsafloor 435
690.000/m2
No sale
Sàn gỗ Shark cốt trắng VG330
380.000/m2
455.000/m2
Sàn gỗ Lucano L98
190.000/m2
No sale
Sàn gỗ Lucano L38
190.000/m2
No sale
Sàn gỗ Lucano L28
190.000/m2
No sale
Sàn gỗ Lucano L18
190.000/m2
No sale
Sàn gỗ Lucano L16
190.000/m2
No sale
Chi phí làm sàn gỗ hoàn thiện gồm những gì?
Nhiều người khi tìm kiếm “sàn gỗ bao nhiêu tiền 1m2” thường chỉ quan tâm đến giá ván sàn. Tuy nhiên, đây mới chỉ là chi phí vật tư chính. Trên thực tế, để hoàn thiện một công trình sàn gỗ, bạn cần tính thêm nhiều hạng mục khác như xốp lót, len chân tường, nẹp kết thúc và công lắp đặt.
Vì vậy, một loại sàn gỗ có giá 300.000đ/m² chưa đồng nghĩa tổng chi phí hoàn thiện cũng chỉ 300.000đ/m². Sau khi cộng đầy đủ phụ kiện và nhân công, chi phí thực tế có thể dao động từ 360.000 – 420.000đ/m², tùy diện tích và điều kiện thi công.
Xốp lót sàn
Xốp lót giúp chống ẩm, giảm tiếng ồn và tạo độ êm khi di chuyển.
– Xốp trắng PE: 5.000 – 10.000đ/m²
– Xốp bạc tráng nilon: 10.000 – 20.000đ/m²
– Cao su non: 25.000 – 50.000đ/m²
Len chân tường
Len chân tường giúp che khe hở giãn nở giữa sàn và tường, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho không gian.
– Len nhựa: 25.000 – 45.000đ/md
– Len gỗ công nghiệp: 40.000 – 80.000đ/md
– Len cao cấp phủ film: 80.000 – 100.000đ/md
Nẹp kết thúc và nẹp chuyển tiếp
Nẹp được sử dụng tại vị trí cửa ra vào, giao giữa các phòng hoặc nơi tiếp giáp với vật liệu khác.
– Nẹp nhựa: 30.000 – 50.000đ/md
– Nẹp hợp kim nhôm: 30.000 – 80.000đ/md
Công lắp đặt
Chi phí nhân công phụ thuộc vào diện tích thi công, độ phức tạp của mặt bằng và vị trí công trình.
– Công lắp đặt thông thường: 25.000 – 50.000đ/m²
Công trình nhỏ dưới 20m² thường có phụ phí riêng.
Chi phí tháo dỡ nền cũ (nếu có)
Nếu cải tạo nhà ở hoặc văn phòng đang sử dụng, bạn có thể phát sinh thêm chi phí xử lý nền hiện trạng.
– Tháo sàn gỗ cũ: 15.000 – 30.000đ/m²
– Tháo gạch, xử lý nền: 30.000 – 80.000đ/m²
– Vận chuyển xà bần: tính theo khối lượng thực tế.
Ví dụ chi phí hoàn thiện thực tế cho 50m² sàn gỗ
| Hạng mục | Chi phí tham khảo |
| Ván sàn gỗ 300.000đ/m² | 15.000.000đ |
| Xốp lót | 500.000đ |
| Len chân tường | 1.200.000đ |
| Nẹp hoàn thiện | 500.000đ |
| Công lắp đặt | 2.000.000đ |
| Tổng chi phí | 19.200.000đ |
Tương đương khoảng 384.000đ/m² hoàn thiện
Với những thông tin chia sẻ trong bài viết trên hi vọng sẽ giúp mọi người nắm bắt được giá sàn gỗ bao nhiêu tiền 1 mét. Ngoài ra, để mọi người có thể mua được những sản phẩm sàn gỗ giá tốt nhất tính theo m2 thì tới ngay Sàn Đẹp – Hệ thông sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ nhựa ngoài trời uy tín hàng đầu tại Hà Nội và khu vực Miền Bắc với hơn 10 năm kinh nghiệp phân phối, nhập khẩu cam kết mang đến cho khách hàng những dòng sàn gỗ có chất lượng, giá thành tốt nhất, có chính sách bảo hành rõ ràng đảm bảo quyền lợi cho khách hàng và có đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm giúp bạn chọn được dòng sàn phù hợp nhất. Để được tư vấn chi tiết bạn có thể liên hệ đội ngũ Sàn Đẹp qua số hotline 0916.422.522 nhé.
CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Công nghệ EIR là gì? So sánh sàn bề mặt EIR và thông thường
Trong những năm gần đây, xu hướng lựa chọn sàn gỗ và sàn nhựa có bề mặt vân gỗ chân thực ngày càng được ưa chuộng. Bên cạnh màu sắc và họa tiết, cảm giác khi chạm vào bề mặt cũng là yếu tố được nhiều người quan tâm. Đây là lý do công nghệ […]
Hèm khóa V Groove là gì? Nên chọn sàn gỗ, sàn nhựa hèm V không?
Rất nhiều người khi tìm hiểu về sàn gỗ công nghiệp hay sàn nhựa hèm khóa thì luôn thấy các đơn vị phân phối quảng cáo sàn sử dụng hèm V Groove. Vậy hèm khóa V Groove là gì, có ưu điểm gì và có nên lựa chọn khi lát sàn? Cùng Sàn Đẹp tìm […]
Hèm khóa Unilin là gì? Vì sao được tin dùng trên sàn nhựa, sàn gỗ
Hèm khóa Unilin là một trong những công nghệ liên kết ván sàn được sử dụng rộng rãi trên sàn nhựa hèm khóa SPC và sàn gỗ công nghiệp nhờ khả năng kết nối chắc chắn, dễ thi công và không cần dùng keo. Công nghệ này giúp tăng độ ổn định của mặt sàn, […]
Sàn gỗ tối màu đẹp, sang trọng được ưa chuộng nhất 2026
Sàn gỗ tối màu ngày càng được ưa chuộng nhờ vẻ đẹp sang trọng, hiện đại và khả năng tạo chiều sâu cho không gian. So với các gam màu sáng, tông màu tối mang đến cảm giác ấm cúng, đẳng cấp và giúp tôn lên vẻ đẹp của nội thất. Nếu bạn đang tìm […]
So sánh sàn gỗ xương cá và lát thẳng: Chọn kiểu nào đẹp hơn?
Sàn gỗ là vật liệu hoàn thiện được nhiều gia đình lựa chọn nhờ vẻ đẹp sang trọng, ấm cúng và độ bền cao. Trong đó, hai kiểu lắp đặt phổ biến nhất hiện nay là sàn gỗ xương cá và sàn gỗ lát thẳng. Mỗi phương án đều mang đến hiệu ứng thẩm mỹ […]
CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Công nghệ EIR là gì? So sánh sàn bề mặt EIR và thông thường
Trong những năm gần đây, xu hướng lựa chọn sàn gỗ và sàn nhựa có bề mặt vân gỗ chân thực ngày càng được ưa chuộng. Bên cạnh màu sắc và họa tiết, cảm giác khi chạm vào bề mặt cũng là yếu tố được nhiều người quan tâm. Đây là lý do công nghệ […]
Hèm khóa V Groove là gì? Nên chọn sàn gỗ, sàn nhựa hèm V không?
Rất nhiều người khi tìm hiểu về sàn gỗ công nghiệp hay sàn nhựa hèm khóa thì luôn thấy các đơn vị phân phối quảng cáo sàn sử dụng hèm V Groove. Vậy hèm khóa V Groove là gì, có ưu điểm gì và có nên lựa chọn khi lát sàn? Cùng Sàn Đẹp tìm […]
Hèm khóa Unilin là gì? Vì sao được tin dùng trên sàn nhựa, sàn gỗ
Hèm khóa Unilin là một trong những công nghệ liên kết ván sàn được sử dụng rộng rãi trên sàn nhựa hèm khóa SPC và sàn gỗ công nghiệp nhờ khả năng kết nối chắc chắn, dễ thi công và không cần dùng keo. Công nghệ này giúp tăng độ ổn định của mặt sàn, […]
Sàn gỗ tối màu đẹp, sang trọng được ưa chuộng nhất 2026
Sàn gỗ tối màu ngày càng được ưa chuộng nhờ vẻ đẹp sang trọng, hiện đại và khả năng tạo chiều sâu cho không gian. So với các gam màu sáng, tông màu tối mang đến cảm giác ấm cúng, đẳng cấp và giúp tôn lên vẻ đẹp của nội thất. Nếu bạn đang tìm […]
So sánh sàn gỗ xương cá và lát thẳng: Chọn kiểu nào đẹp hơn?
Sàn gỗ là vật liệu hoàn thiện được nhiều gia đình lựa chọn nhờ vẻ đẹp sang trọng, ấm cúng và độ bền cao. Trong đó, hai kiểu lắp đặt phổ biến nhất hiện nay là sàn gỗ xương cá và sàn gỗ lát thẳng. Mỗi phương án đều mang đến hiệu ứng thẩm mỹ […]
Dự án đã thực hiện
Nên dùng sàn gỗ nhựa ngoài trời 2m2 hay 2m9
Nhiều khách hàng khi chọn sàn gỗ nhựa ngoài trời thường phân vân giữa thanh dài 2,2m và 2,9m. Hai kích thước này có cùng chất liệu và độ bền nhưng tạo khác biệt về thẩm mỹ, thi công và mức hao hụt vật tư. Nếu lựa chọn không phù hợp với diện tích bạn […]
Chi tiết công trìnhLớp Wear Layer Là Gì? Vai Trò, Độ Dày Và Cách Chọn Phù Hợp
Tìm hiểu lớp Wear Layer là gì, vai trò của lớp chống mài mòn trên sàn nhựa, các độ dày phổ biến và cách chọn Wear Layer phù hợp với từng không gian sử dụng. Lớp Wear layer là gì? Lớp Wear Layer (lớp chống mài mòn) là lớp phủ trong suốt nằm ngay trên […]
Chi tiết công trìnhCông nghệ EIR là gì? So sánh sàn bề mặt EIR và thông thường
Trong những năm gần đây, xu hướng lựa chọn sàn gỗ và sàn nhựa có bề mặt vân gỗ chân thực ngày càng được ưa chuộng. Bên cạnh màu sắc và họa tiết, cảm giác khi chạm vào bề mặt cũng là yếu tố được nhiều người quan tâm. Đây là lý do công nghệ […]
Chi tiết công trình